Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường PTDTNT THCS và THPT B Đà Bắc
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MỜI BẠN ĐẾN VỚI NGÔI TRƯỜNG PTDTNT THCS VÀ THPT B ĐÀ BẮC
https://www.youtube.com/watch?v=wZTuMyojarU
Đề thi môn Địa Lý 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Xa Thị Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 25-04-2024
Dung lượng: 180.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Xa Thị Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 25-04-2024
Dung lượng: 180.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH HÒA BÌNH
SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
_______________________
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS
NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm: 05 câu, 02 trang)
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 15/3/2024
___________________________________________________________________________________________________________
Câu 1 (5,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, em hãy:
a) Trình bày đặc điểm địa hình bờ biển và thềm lục địa nước ta.
b) Giải thích tại sao nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam,
còn biên độ nhiệt tăng dần từ Nam ra Bắc?
c) Trình bày ý nghĩa của sông Đà đối với sự phát triển kinh tế tỉnh Hòa Bình.
Câu 2 (4,5 điểm)
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ DU LỊCH
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Năm
2010
2014
2019
2020
Khách nội địa (triệu lượt khách)
28,0
38,5
85,1
66,0
Khách quốc tế (triệu lượt khách)
5,0
7,9
18,0
3,7
Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng)
96
230
720
312
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
a) Nhận xét và giải thích về tình hình phát triển ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2010-2020.
b) Kể tên một số nhà máy điện lớn ở nước ta. Giải thích tại sao công nghiệp điện lực là ngành
công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Câu 3 (3,0 điểm)
a) Sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát
triển kinh tế - xã hội.
b) Trình bày thế mạnh của nguồn lao động nước ta đối với sự phát triển kinh tế.
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CÁC VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2020
Diện tích (Km2)
Mật độ dân số (Người/km2)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
95221,9
134
Đồng bằng sông Hồng
21260,8
1078
Bắc Trung Bộ và Duyên hải
Nam Trung Bộ
95875,8
212
Tây Nguyên
54508,3
109
Đông Nam Bộ
23552,8
779
Đồng bằng sông Cửu Long
40816,4
424
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
Vùng
1
a) Tính số dân của các vùng nước ta năm 2020.
b) Nhận xét và giải thích tình hình phân bố dân cư giữa các vùng nước ta năm 2020.
Câu 5 (4,0 điểm)
a) Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy chứng minh Tây Nguyên là
vùng có thế mạnh để phát triển ngành du lịch?
b) Trình bày vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng
bằng sông Hồng.
-------------------Hết------------------(Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam trong quá trình làm bài thi.
Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ tên thí sinh: ......................................................................................................................
Số báo danh: ................................................ Phòng thi: ....................................................
2
3
SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
_______________________
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS
NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm: 05 câu, 02 trang)
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 15/3/2024
___________________________________________________________________________________________________________
Câu 1 (5,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, em hãy:
a) Trình bày đặc điểm địa hình bờ biển và thềm lục địa nước ta.
b) Giải thích tại sao nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam,
còn biên độ nhiệt tăng dần từ Nam ra Bắc?
c) Trình bày ý nghĩa của sông Đà đối với sự phát triển kinh tế tỉnh Hòa Bình.
Câu 2 (4,5 điểm)
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ DU LỊCH
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Năm
2010
2014
2019
2020
Khách nội địa (triệu lượt khách)
28,0
38,5
85,1
66,0
Khách quốc tế (triệu lượt khách)
5,0
7,9
18,0
3,7
Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng)
96
230
720
312
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
a) Nhận xét và giải thích về tình hình phát triển ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2010-2020.
b) Kể tên một số nhà máy điện lớn ở nước ta. Giải thích tại sao công nghiệp điện lực là ngành
công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Câu 3 (3,0 điểm)
a) Sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát
triển kinh tế - xã hội.
b) Trình bày thế mạnh của nguồn lao động nước ta đối với sự phát triển kinh tế.
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CÁC VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2020
Diện tích (Km2)
Mật độ dân số (Người/km2)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
95221,9
134
Đồng bằng sông Hồng
21260,8
1078
Bắc Trung Bộ và Duyên hải
Nam Trung Bộ
95875,8
212
Tây Nguyên
54508,3
109
Đông Nam Bộ
23552,8
779
Đồng bằng sông Cửu Long
40816,4
424
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
Vùng
1
a) Tính số dân của các vùng nước ta năm 2020.
b) Nhận xét và giải thích tình hình phân bố dân cư giữa các vùng nước ta năm 2020.
Câu 5 (4,0 điểm)
a) Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy chứng minh Tây Nguyên là
vùng có thế mạnh để phát triển ngành du lịch?
b) Trình bày vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng
bằng sông Hồng.
-------------------Hết------------------(Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam trong quá trình làm bài thi.
Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ tên thí sinh: ......................................................................................................................
Số báo danh: ................................................ Phòng thi: ....................................................
2
3
 





